BẢNG GIÁ TỔNG HỢP

 

I. VISA NHẬP CẢNH

Visa du lịch - ký hiệu DL

› Nơi nhận visa: Đại sứ quán / Lãnh sự quán VN tại nước ngoài / Các sân bay quốc tế Việt Nam 

Loại thị thực

(visa)

Số lần

nhập cảnh

Thời gian tiến hành (ngày làm việc) & Phí dịch vụ (VND)

Lệ phí thị thực *

(VND)

1-2 ngày Khẩn 1/2 ngày
- 1 tháng Một lần

VND270,000

($12) 

VND340,000

($15) 

$25 *
- 3 tháng Một lần

VND340,000

($15) 

VND340,000

($15) 

$25 *
- 3 tháng Nhiều lần

VND460,000

($20) 

VND340,000

($15) 

$50 *

 

Visa thương mại & làm việc - ký hiệu DN

› Nơi nhận visa: Đại sứ quán / Lãnh sự quán VN tại nước ngoài / Các sân bay quốc tế Việt Nam

Loại thị thực

(visa)

Số lần

nhập cảnh

Thời gian tiến hành (ngày làm việc) & phí dịch vụ (VND)

Lệ phí thị thực *

(VND)

4 ngày Khẩn 2 ngày
- 3 tháng Một lần

VND1,160,000

($50) 

VND340,000

($15) 

$25 *
- 3 tháng Nhiều lần

VND1,160,000

($50) 

VND340,000

($15) 

$50 *

 

∗ Dịch vụ bao gồm:

› Tư vấn - Nộp & nhận kết quả thay

› Nhận & trả hồ sơ tận nơi (TP.HCM)

› Phí dịch vụ - Lệ phí cơ quan xuất nhập cảnh

x Không bao gồm lệ phí thị thực (lệ phí dán tem visa)

x Phí dịch vụ khẩn được cộng thêm

 

 II. GIA HẠN VISA

Loại thị thực

(visa)

Số lần

nhập cảnh

Thời gian tiến hành (ngày làm việc) & phí dịch vụ (VND)

Ghi chú

6 ngày Khẩn 2 ngày
 1. Visa du lịch - ký hiệu DL
- 1 tháng Một lần VND814,100 +VND348,900 Đã bao gồm lệ phí
 2. Visa thương mại & làm việc - ký hiệu DN
- 1 tháng Một lần VND1,046,700 +VND348,900 Đã bao gồm lệ phí
- 3 tháng Một lần VND1,744,500 +VND348,900 Đã bao gồm lệ phí
- 3 tháng Nhiều lần VND2,209,700 +VND348,900 Đã bao gồm lệ phí

∗ Ghi chú:

- Giá dịch vụ trên áp dụng cho các hồ sơ tại TP.HCM.

- Tỷ giá tham khảo Vietcombank 

 

III. THẺ TẠM TRÚ

Phí dịch vụ

Thời gian tiến hành 

Hiệu lực thẻ

Ghi chú

VND 4,650,000

($200)

6 ngày (làm việc)

2 năm

Đã bao gồm lệ phí 

 

∗ Dịch vụ bao gồm:

› Hồ sơ các công ty tại TP.HCM.

› Phí dịch vụ - Lệ phí cấp Thẻ tạm trú.

› Tư vấn - Nộp & nhận kết quả thay.

› Nhận & trả hồ sơ tận nơi (TP.HCM).

x Hồ sơ các công ty ngoài TP.HCM, phí dịch vụ được cộng thêm.

 

 IV. GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG

Phí dịch vụ

Thời gian tiến hành 

Hiệu lực GPLĐ

Ghi chú

VND3,700,000

($160)

3 tuần

2 năm

Đã bao gồm lệ phí cấp GPLĐ

 

∗ Dịch vụ bao gồm:

› Hồ sơ các công ty tại TP.HCM.

› Phí dịch vụ - Lệ phí cấp Giấy phép lao động.

› Tư vấn - Nộp & nhận kết quả thay.

› Nhận & trả hồ sơ tận nơi (TP.HCM).

x Phí hợp pháp lãnh sự, dịch thuật, công chứng hồ sơ.

x Hồ sơ các công ty ngoài TP.HCM, phí dịch vụ được cộng thêm.

 

V. GIẤY MIỄN VISA

Phí dịch vụ

Thời gian tiến hành 

Hiệu lực giấy miễn

Ghi chú

VND2,200,000

($95)

6 ngày (làm việc)

5 năm

Đã bao gồm lệ phí 

 

Dịch vụ bao gồm:

› Phí dịch vụ - Lệ phí cấp Giấy miễn thị thực.

› Tư vấn - Nộp & nhận kết quả thay.

› Nhận & trả hồ sơ tận nơi (TP.HCM).

› Giấy miễn có hiệu lực 5 năm; mỗi lần nhập cảnh được phép lưu trú với thời gian 6 tháng.

 

_________________________

Xem thêm »

» Các nước được miễn visa

» Giấy miễn visa (5 năm)

» Ký hiệu visa

» Lệ phí visa

» Đại sứ quán / Lãnh sự quán VN tại nước ngoài

» Gia hạn visa

» Thẻ tạm trú

» Giấy phép lao động