THÔNG TIN CHUNG

Công dân các nước cần có hộ chiếu và thị thực hợp lệ để nhập cảnh Việt Nam, trừ một số quốc gia được miễn thị thực Việt Nam.

Thị thực nhập cảnh Việt Nam do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp, được phép nhập xuất cảnh qua các cửa khẩu quốc tế của Việt Nam, có giá trị sử dụng một lần hoặc nhiều lần.

Tùy vào những yêu cầu cụ thể, cơ quan quản lý xuất nhập cảnh của Việt Nam sẽ giải quyết cho khách nước ngoài nhận thị thực tại các cửa khẩu quốc tế của Việt Nam hoặc tại các cơ quan đại diện (Đại sứ quán/ Tổng lãnh sự quán) Việt Nam tại nước ngoài.

Các nước được miễn thị thực nhập cảnh Việt Nam:

- Miễn thị thực 14 ngày: Brunei, Myanmar

- Miễn thị thực 15 ngày: Đan Mạch, Hàn Quốc, Nauy, Nga, Nhật Bản, Phần Lan, Thụy Điển

- Miễn thị thực 15 ngày: Anh, Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Ý

- Miễn thị thực 21 ngày: Philippines

- Miễn thị thực 30 ngày: Cambodia, Indonesia, Kyrgyzstan, Lào, Malaysia, Singapore, Thái Lan

(Nguồn: Bộ Ngoại Giao)

_________________________

GIÁ DỊCH VỤ - VISA NHẬP CẢNH VIỆT NAM

1. Visa du lịch - ký hiệu DL 

Loại thị thực

(visa)

Số lần

nhập cảnh

Thời gian tiến hành (ngày làm việc) & phí dịch vụ (VND)

Lệ phí thị thực

(VND)

1-2 ngày Khẩn 1/2 ngày
- 1 tháng Một lần VND209,340 +VND348,900 VND581,500
- 1 tháng Nhiều lần VND279,120 +VND348,900 VND814,100
- 3 tháng Một lần VND348,900 +VND348,900 VND581,500
- 3 tháng Nhiều lần VND418,680 +VND348,900 VND1,163,000

 ∗ Ghi chú:

» Giá dịch vụ trên:

- Không bao gồm lệ phí thị thực (lệ phí dán tem visa)

- Nơi nhận visa: Đại sứ quán Việt Nam tại nước ngoài hoặc tại các sân bay quốc tế Việt Nam.

- Tỷ giá tham khảo Vietcombank

 

2. Visa thương mại & làm việc - ký hiệu DN

» Nơi nhận visa: Đại sứ quán / Lãnh sự quán VN tại nước ngoài. 

Loại thị thực

(visa)

Số lần

nhập cảnh

Thời gian tiến hành (ngày làm việc) & phí dịch vụ (VND)

Lệ phí thị thực

(VND)

4 ngày Khẩn 2 ngày
- 3 tháng Một lần VND697,800 +VND348,900 VND581,500
- 3 tháng Nhiều lần VND814,100 +VND348,900 VND1,163,000
- 6 tháng Nhiều lần VND3,837,900 +VND348,900 VND2,209,700
- 1 năm Nhiều lần -- -- --

∗ Ghi chú:

» Giá dịch vụ trên:

- Không bao gồm lệ phí thị thực (lệ phí dán tem visa)

- Nơi nhận visa: Đại sứ quán Việt Nam tại nước ngoài.

- Tỷ giá tham khảo Vietcombank 

 

2. Visa thương mại & làm việc - ký hiệu DN

» Nơi nhận visa: Các sân bay quốc tế Việt Nam. 

Loại thị thực

(visa)

Số lần

nhập cảnh

Thời gian tiến hành (ngày làm việc) & phí dịch vụ (VND)

Lệ phí thị thực

(VND)

4 ngày Khẩn 2 ngày
- 3 tháng Một lần VND930,400 +VND348,900 VND581,500
- 3 tháng Nhiều lần VND1,279,300 +VND348,900 VND1,163,000
- 6 tháng Nhiều lần VND4,070,500 +VND348,900 VND2,209,700
- 1 năm Nhiều lần -- -- --

∗ Ghi chú:

» Giá dịch vụ trên:

- Không bao gồm lệ phí thị thực (lệ phí dán tem visa)

- Nơi nhận visa: Các sân bay quốc tế Việt Nam.

- Tỷ giá tham khảo Vietcombank

 

Vui lòng liên hệ:

VISAINFO.VNPhone: (028) 3862-3684 | Mobile: (+84) 903-858-656

_________________________

Xem thêm »

» Các nước được miễn visa

» Giấy miễn visa (5 năm)

» Ký hiệu visa

» Lệ phí visa

» Đại sứ quán / Lãnh sự quán VN tại nước ngoài

» Gia hạn visa

» Thẻ tạm trú

» Giấy phép lao động